THÔI THÀ THẤT THỐ
Thương thầm thổn thức tận tàn trăng
Trắc trở theo ta tựa trói thằng*
Thậm tệ thần toan tròng tuẫn tiết
Tan tành thánh tính trả tình thăng
Tủi thân tắc tị thành tiêu tán
Thảng thốt trào tuôn thả tội trằn
Tiến thoái trầm tư thừ tức tưởi
Thôi thà thất thố, thiệt thòi tăng.
Lưu Xuân Cảnh _ 10.9.2019
---
* 繩
phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
dây thừng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét